- Nhà
- >
- Các sản phẩm
- >
- Phim phản ứng
- >
Phim phản ứng
Sự miêu tả:
Màng RCPP chịu lực cao có đặc tính mềm và cứng cao nhất, có thể xuyên thấu cực mạnh và xương sắc nhọn không đều, đồng thời có thể chịu được môi trường lạnh -25°C. Đây là màng polypropylene ép đùn đồng thời, một mặt được thiết kế để đóng gói tiệt trùng/tiệt trùng, mặt còn lại được xử lý bằng Corona để cán mỏng với các vật liệu khác. Màng CPP tiệt trùng này có khả năng chịu nhiệt 121°C trong 45 phút và chịu nhiệt -10°C. Đây là vật liệu lý tưởng để đóng gói xúc xích, các sản phẩm thịt và các sản phẩm tiệt trùng ở nhiệt độ cao khác.
Để cán màng với vật liệu khác dùng cho bao bì mềm. Vui lòng cho biết mục đích cán màng, cán màng khô, cán màng không dung môi hay cán màng đùn PP để có lựa chọn phù hợp.
Tính năng chính:
- Khả năng chống đâm thủng cao nhất, có đầu nhọn.
Chịu được nhiệt độ -121℃ trong 45 phút.
-Khả năng chịu lạnh đến -25℃.
- Độ kín khít tuyệt vời.
- Màng RCPP mềm và cứng.
- Hongrun
- TRUNG QUỐC
- 30 NGÀY
- 200 tấn/tháng
- thông tin
- Tải về
| CỦA CẢI | PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ ĐIỂN HÌNH | |||
| ĐỘ DÀY | D-2673 | Micron | RCPP Đơn giản 60 70 | TZ1RCPP chống đâm thủng 60 70 | TZ3RCPP rất chống đâm thủng 60 70 | |
MẬT ĐỘ PHIM Mức Corona/Độ bền kéo ướt HỆ SỐ MA SÁT (Động) (Tĩnh) SƯƠNG MÙ SỐ KHỚP PHẦN MỀM MẠNH | D-792 D-2578 D-1894 D-1894 D-1003 Quốc tế Quốc tế | gam/cc Dyne/cm - - - tôi2 - | 0,91 0,91 38 38 0,168 0,148 0,172 0,156 3,97 4,05 ≤1 ≤2 mm | 0,91 0,91 38 38 0,133 0,124 0,136 0,125 4,65 4,44 ≤ 1 ≤ 2 mm | 0,91 0,91 38 38 0,136 0,132 0,147 0,135 4,47 4,95 ≤ 1 ≤ 2 mm | |
| Độ bền kéo khi đứt | Bác sĩ* TD* | D-882 | MPa | 46,7 44,6 32,5 31,8 | 43,2 42,2 32.0 31.4 | 43.0 42.1 32.1 30.2 |
| ĐỘ DÀI KHI ĐẠT | Bác sĩ* TD* | D-882 | % | 636,7 642,1 738,4 722,5 | 765,4 745,3 872,3 865,7 | 743,2 743,6 865,4 846,9 |
| NHIỆT ĐỘ KÍN NHIỆT | 1 giây, 300KPa, 60℃ cho lớp lót | ℃ | 151 153 | 151 153 | 151 153 | |
| ĐỘ BỀN KÍN NHIỆT | D-882 | N/15mm | ≥18,9 ≥20,0 | ≥16,3 ≥18,3 | ≥15,5 ≥17,0 | |
| Va chạm thả | - | - | 440g 560g | 800g 920g | 1040g 1100g | |
| HOÀN THÀNH | Không bị gấp, nứt do bọt khí, thủng, trầy xước, tạp chất, dầu. | |||||
| GIẢI THÍCH | *MD = HƯỚNG MÁY *TD = HƯỚNG NGANG *Đơn vị kéo 'N/15mm' là tiêu chuẩn của Trung Quốc, ở các khu vực khác, cũng sử dụng đơn vị 'N/25mm', ngày thử nghiệm có thể khác nhau. | |||||