Màng CPP đựng bánh mì
Chiều rộng: 150mm - 2400mm
Độ dày: 20 - 40 micron
Chất liệu: PP(polypropylene) đúc
Lớp: 3 lớp đồng đùn
Mô tả sản phẩm: màng CPP trong suốt hoặc mờ, 2 mặt trượt và có thể dán kín, 1 mặt được xử lý Corona.Mô tả:
Màng CPP túi đựng bánh mì có cả hai mặt trượt và dán kín, 1 mặt được xử lý Corona. Có 2 lựa chọn - độ trong suốt cao và mờ. Để đảm bảo an toàn cho thực phẩm, hình in nên ở mặt ngoài bao bì, còn mặt mờ nên ở mặt trong. Với khả năng gia công cao, không bị mờ, màng mờ trong suốt, sản phẩm này trông đẹp mắt hơn các loại bao bì khác.
Để cán màng với vật liệu khác dùng cho bao bì mềm. Vui lòng cho biết mục đích cán màng, cán màng khô, cán màng không dung môi hay cán màng đùn PP để có lựa chọn phù hợp.
Tính năng chính:
-Quang học TỐT hoặc Matt.
- Khả năng in ấn tuyệt vời.
-Khả năng gia công TỐT.
- Có 2 mặt trượt và có thể dán kín như túi đựng bánh mì, túi đựng khăn giấy.
ỨNG DỤNG:
Bao bì đặc biệt cần có 2 mặt trượt và niêm phong, túi nướng, túi khăn giấy
- Hongrun
- TRUNG QUỐC
- 30 NGÀY
- 200 tấn/tháng
- thông tin
- Tải về
| CỦA CẢI | PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ ĐIỂN HÌNH | |
| ĐỘ DÀY | D-2673 | Micron | 30 40 50 60 70 | |
MẬT ĐỘ PHIM Mức Corona/Độ bền kéo ướt HỆ SỐ MA SÁT (Động) (Tĩnh) SƯƠNG MÙ SỐ KHỚP PHẦN MỀM MẠNH | D-792 D-2578 D-1894 D-1894 D-1003 Quốc tế Quốc tế | gam/cc Dyne/cm - - - tôi2 - | 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 38 38 38 38 38 0,127 0,138 0,142 0,178 0,179 0,121 0,142 0,138 0,184 0,185 3,46 4,13 3,46 6,78 7,56 ≤1 ≤2mm | |
| Độ bền kéo khi đứt | Bác sĩ* TD* | D-882 | MPa | 71,2 61,4 52,4 46,7 45,6 36,1 35,4 34,5 32,6 31,5 |
| ĐỘ DÀI KHI ĐẠT | Bác sĩ* TD* | D-882 | % | 693,1 621,4 633,4 645,7 679,4 799,8 724,1 730,3 784,1 772,1 |
| NHIỆT ĐỘ KÍN NHIỆT | 1 giây, 300KPa, 60℃ cho lớp lót | ℃ | 122 124 127 129 131 | |
| ĐỘ BỀN KÍN NHIỆT | D-882 | N/15mm | ≥10,3 ≥13,6 ≥17,1 ≥20,8 ≥22,6 | |
| HOÀN THÀNH | KHÔNG bị gấp, vỡ do bọt khí, thủng, trầy xước, tạp chất, dầu. | |||
| GIẢI THÍCH | *MD= HƯỚNG MÁY *TD= HƯỚNG NGANG Đơn vị 'N/15mm' chỉ là tiêu chuẩn của Trung Quốc, ở những khu vực khác, đơn vị đó cũng là 'N/25mm'. | |||